Ăn cho đều kêu cho khắp

Direct English translation

Eat evenly, call out everywhere.

Equivalent English version

Share and share alike

Giải thích tiếng Việt
Khuyên phải chia phần, hưởng thụ đối xử cho công bằng với mọi người; hưởng thế nào thì cũng phải nói năng, công bố cho rộng rãi, minh bạch như thế. Câu nhấn mạnh sự đều đặn, công khai không thiên vị.
English explanation
Advises fairness in sharing and treatment, with the added sense that matters should be made known openly and broadly. It emphasizes equal distribution, transparency, and impartial conduct.